Khoa Toán - Tin học thông báo cập nhật Phòng học theo danh sách sau, bắt đầu từ tuần 29/9/2025

STT MÔN HỌC THỨ TIẾT BĐ TIẾT KT PHÒNG MỚI GIẢNG VIÊN
1 Thống kê trong sinh học 2 1 3 F203 Tô Đức Khánh
2 Đại số giao hoán 2 6 9 F105 Nguyễn Hữu Trí Nhật
3 Vận trù học (*) 2 6 9 D207 Nguyễn Văn Thuỳ
4 Lý thuyết tài chính tiền tệ 2 1 5 E204 Nguyễn Hữu Toàn
5 Lý luận dạy học 2 6 9 E308 Bế Phương Thảo
6 Mô hình thống kê tuyến tính 2 6 8 E307 Nguyễn Thị Mộng Ngọc
7 Thiết kế Web 2 1 2 E207 Trần Anh Tuấn
8 Giải tích số 2 6 10 D212 Nguyễn Thị Hoài Thương
9 Phương pháp giảng dạy Toán 2 3 1 5 F302 Nguyễn Đỗ Trường An
10 Giải tích phi tuyến 3 1 4 G501 Nguyễn Đình Thi
11 Lý thuyết vành và môđun 3 6 9 F304 Nguyễn Văn Thìn (A)
12 Dự báo 3 1 4 NĐH 7.8 Nguyễn Tiến Đạt
13 Ứng dụng toán cao cấp để giải toán sơ cấp 3 1 5 NĐH 7.1 Tạ Thị Nguyệt Nga
14 Cơ sở giải tích lồi và quy hoạch lồi 3 2 5 NĐH 6.3 Võ Sĩ Trọng Long
15 Nhận dạng mẫu (*) 3 6 8 NĐH 7.3 Lưu Giang Nam
16 Phương trình toán lý 3 6 9 NĐH 6.8 Lê Đức Hưng
17 Python cho khoa học dữ liệu 3 2 4 E208 Hà Văn Thảo
18 Trực quan hóa dữ liệu (*) 3 1 3 E205 Tô Đức Khánh
19 Mạng máy tính 3 1 3 F203 Võ Đức Cẩm Hải
20 Chuyên đề Giải tích số 3 1 3 G502 Phan Thị Mỹ Duyên
21 Toán tài chính nâng cao 4 6 8 F203 Đặng Đức Trọng
22 Phát triển phần mềm hướng đối tượng 4 1 5 F302 Phạm Thi Vương
23 Tính toán di động 4 1 2 NĐH 6.1 Trần Anh Tuấn
24 Python cho khoa học dữ liệu 4 3 5 G201 Hà Minh Tuấn
25 Quá trình ngẫu nhiên 4 6 9 F206 Hoàng Văn Hà
26 Toán tài chính căn bản 4 1 3 NĐH 8.8 Phan Thị Phương
27 Cơ học môi trường liên tục 5 6 9 NĐH 5.9 Vũ Đỗ Huy Cường
28 Xử lý dữ liệu lớn 5 1 3 E309 Nguyễn Thanh Bình
29 Mô hình tối ưu trong kinh tế 5 2 5 NĐH 6.9 Cao Nghi Thục
30 Phương pháp dạy học tối ưu 5 6 10 D208 Châu Thị Hiếu
31 Tôpô 5 1 4 E204 Huỳnh Quang Vũ
32 Vi mô định lượng 5 1 5 D210 Phan Thị Phương
33 Giải toán sơ cấp (*) 5 1 5 D209 Trần Nam Dũng
34 Lập trình Java 5 3 5 D208 Hà Văn Thảo
35 Mạng máy tính 5 1 3 NĐH 6.1 Võ Đức Cẩm Hải
36 Hệ điều hành Unix 5 6 8 NĐH 6.2 Võ Đức Cẩm Hải
37 Toán học tổ hợp 5 1 5 NĐH 6.7 Nguyễn Anh Thi
38 Lý thuyết nhóm 6 6 9 NĐH 5.10 Nguyễn Văn Thìn (A)
39 Thống kê toán nâng cao 6 1 4 NĐH 7.8 Hoàng Văn Hà
40 Phân tích tài chính 6 1 5 E312 Nguyễn Hữu Toàn
41 Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin 6 6 8 D206 Nguyễn Hiền Lương
42 Tâm lý học giáo dục 6 6 10 NĐH 6.4 Trần Hương Thảo
43 Phân tích và xử lý ảnh 6 7 9 NĐH 7.3 Huỳnh Thanh Sơn
44 Xử lý số liệu thống kê (*) 6 1 3 NĐH 7.3 Tô Đức Khánh
45 Lập Trình.Net 6 1 2 G302 Trần Anh Tuấn
46 Thiết kế mạng 7 6 7 D209 Trần Anh Tuấn
47 Kiểm thử phần mềm 2 7 8 9 E207 Trần Anh Tuấn